友人
[yǒu rén] [HỮU NHÂN]
bạn
朋友(多用于书面语)
他是我多年不见的远方友人。
tā shì wǒ duō nián bú jiàn de yuǎn fāng yǒu rén.Anh ấy là người bạn phương xa đã nhiều năm tôi chưa gặp.
小美,你看,这次展览展示了丰富的中国文化,吸引了好多外国友人。
xiǎo měi, nǐ kàn, zhè cì zhǎn lǎn zhǎn shì le fēng fù de zhōng guó wén huà, xī yǐn le hǎo duō wài guó yǒu rén.Tiểu Mỹ, cậu xem, triển lãm lần này trưng bày nền văn hóa Trung Quốc phong phú, thu hút rất nhiều bạn bè quốc tế.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗他抬起手臂向远处的友人挥手。
tā tái qǐ shǒu bì xiàng yuǎn chù de yǒu rén huī shǒu.Anh ấy giơ cánh tay vẫy chào người bạn ở xa.
他向站在车门旁的友人挥了挥手。
tā xiàng zhàn zài chē mén páng de yǒu rén huī le huī shǒu.Anh ấy vẫy tay với người bạn đang đứng bên cửa xe.