友好关系
[yǒu hǎo guān xì] [HỮU HẢO 关 系]
quan hệ tốt
这次访问密切了两国的友好关系。
zhè cì fǎng wèn mì qiè le liǎng guó de yǒu hǎo guān xì.Chuyến thăm lần này đã thắt chặt mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
我们希望两国建立永久的友好关系。
wǒ men xī wàng liǎng guó jiàn lì yǒng jiǔ de yǒu hǎo guān xì.Chúng tôi hy vọng hai nước xây dựng mối quan hệ hữu nghị vĩnh viễn.