体系【體系】
[tǐ xì] [体 系]
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
若干有关事物互相联系构成的整体
王老师课程建立了完整科学的汉语语法教学体系。
wáng lǎo shī kè chéng jiàn lì le wán zhěng kē xué de hàn yǔ yǔ fǎ jiào xué tǐ xì.Khóa học của thầy Vương đã xây dựng một hệ thống giảng dạy ngữ pháp tiếng Trung hoàn chỉnh và khoa học.
个
我们需要重构以能力为导向的评价体系。
wǒ men xū yào chóng gòu yǐ néng lì wèi dǎo xiàng de píng jià tǐ xì.Chúng ta cần tái cấu trúc hệ thống đánh giá lấy năng lực làm định hướng.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm新政策应该以体系化科研平台支持为核心。
xīn zhèng cè yīng gāi yǐ tǐ xì huà kē yán píng tái zhī chí wèi hé xīn.Chính sách mới nên lấy việc hỗ trợ nền tảng nghiên cứu khoa học hệ thống hóa làm cốt lõi.
Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……企业致力于构建高效的管理体系。
qǐ yè zhì lì yú gòu jiàn gāo xiào de guǎn lǐ tǐ xì.Doanh nghiệp dốc sức xây dựng hệ thống quản lý hiệu quả.