大帅
[dà shuài] [ĐẠI 帅]
(cũ) đại tướng; chỉ huy trưởng; (thời nhà Thanh) danh hiệu cho tổng đốc (thống đốc quân sự tỉnh) 总督 (zǒng dū)
[dà shuài] [ĐẠI 帅]
(cũ) đại tướng; chỉ huy trưởng; (thời nhà Thanh) danh hiệu cho tổng đốc (thống đốc quân sự tỉnh) 总督 (zǒng dū)