好心人
[hǎo xīn rén] [HẢO 心 NHÂN]
người tốt bụng; người hảo tâm
心地善良、乐于助人的人
在好心人的帮助下,孩子找到了家。
zài hǎo xīn rén de bāng zhù xià, hái zi zhǎo dào le jiā.Nhờ sự giúp đỡ của người tốt bụng, đứa trẻ đã tìm thấy nhà.
好心人捐助了一笔钱帮助他重返校园。
hǎo xīn rén juān zhù le yì bǐ qián bāng zhù tā chóng fǎn xiào yuán.Người tốt bụng đã quyên góp một khoản tiền giúp anh ấy trở lại trường học.
社区里许多好心人经常参与志愿服务。
shè qū lǐ xǔ duō hǎo xīn rén jīng cháng cān yù zhì yuàn fú wù.Trong khu dân cư có nhiều người hảo tâm thường xuyên tham gia phục vụ tình nguyện.
他在最走投无路的时候遇到了好心人。
tā zài zuì zǒu tóu wú lù de shí hòu yù dào le hǎo xīn rén.Lúc anh ấy bước đường cùng nhất đã gặp được người tốt bụng.