偶像包袱[ǒu xiàng bāo fu] [偶 像 包 袱]Lưu từKhácgánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượngChữ trong từ偶ǒutình cờ像xiànggiống包bāotúi袱fú(dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủTừ cùng chữ:偶像ǒu xiàngHSK 5thần tượng偶尔ǒu ěrHSK 5thỉnh thoảng偶然ǒu ránHSK 5tình cờ包袱bāo fuHSK 7vải gói