武将[wǔ jiàng] [武 将]Lưu từKháctướng; quân lãnh; người dũng mãnhChữ trong từ武wǔvõ将jiāngsẽTừ ghép:谋臣武将móu chén wǔ jiàngcác mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)Từ cùng chữ:武器wǔ qìHSK 3vũ khí武术wǔ shùHSK 3võ thuật即将jí jiāngHSK 4sắp必将bì jiāngHSK 6nhất định武侠wǔ xiáHSK 6võ hiệp麻将má jiàngHSK 8mạt chược武力wǔ lìHSK 9lực lượng quân sự武装wǔ zhuāngHSK 9vũ khíTừ cận nghĩa:墙qiángHSK 2tường (lượng từ: 面 (miàn), 堵 (dǔ))将jiāngHSK 5sẽ墙壁qiáng bìHSK 5tường酱jiàngHSK 6tương将军jiāng jūnHSK 6tướng垣yuántường壁bìtường塑像sù xiàngtượng (đúc hoặc nặn)墙垣qiáng yuántườngVí dụ trong bài học武将手提银枪,威风凛凛。wǔ jiàng shǒu tí yín qiāng, wēi fēng lǐn lǐn.Võ tướng cầm ngân thương, oai phong lẫm liệt.