垣
[yuán]
tường
那依你看,面对这段残垣断壁,我们究竟该怎样向观众呈现历史风貌呢?
nà yī nǐ kàn, miàn duì zhè duàn cán yuán duàn bì, wǒ men jiū jìng gāi zěn yàng xiàng guān zhòng chéng xiàn lì shǐ fēng mào ne?Vậy theo ý cậu, đối diện với đoạn tường đổ vách nát này, rốt cuộc chúng ta nên thể hiện diện mạo lịch sử cho khách tham quan bằng cách nào?
Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…