谋臣武将[móu chén wǔ jiàng] [谋 臣 武 将]Lưu từKháccác mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)Chữ trong từ谋móulên kế hoạch臣chénquan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiến武wǔvõ将jiāngsẽTừ cùng chữ:即将jí jiāngHSK 4sắp必将bì jiāngHSK 6nhất định谋害móu hàiHSK 8âm mưu giết người谋求móu qiúHSK 8tìm kiếm谋生móu shēngHSK 8mưu sinh麻将má jiàngHSK 8mạt chượcTừ cận nghĩa:谋臣猛将móu chén měng jiàngcác mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)