转移支付
[zhuǎn yí zhī fù] [转 移 支 付]
khoản chuyển giao (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không cần hàng hóa hoặc dịch vụ đáp lại)
确实,仅凭一次性的现金转移支付,根本无法对冲年轻家庭长期面临的抚养压力。
què shí, jǐn píng yí cì xìng de xiàn jīn zhuǎn yí zhī fù, gēn běn wú fǎ duì chōng nián qīng jiā tíng cháng qī miàn lín de fǔ yǎng yā lì.Thật vậy, chỉ dựa vào các khoản chi trả chuyển nhượng tiền mặt một lần thì căn bản không thể bù trừ áp lực nuôi dưỡng dài hạn mà các gia đình trẻ đối mặt.
Trong bài: Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……