好说【好說】
[hǎo shuō] [HẢO THUYẾT]
dễ xử lý; không thành vấn đề; (đáp lời lịch sự) bạn quá khen
容易商量解决,或表示客套。
这件事只要大家坐下来沟通,其实都好说。
zhè jiàn shì zhǐ yào dà jiā zuò xià lái gōu tōng, qí shí dōu hǎo shuō.Chuyện này chỉ cần mọi người ngồi lại trao đổi, thực ra đều dễ giải quyết.
dễ nói; tiện nói ra
容易说出口或容易表达。
事情听起来好说,真要落实并不容易。
shì qíng tīng qǐ lái hǎo shuō, zhēn yào luò shí bìng bù róng yì.Sự việc nghe qua thì dễ nói, nhưng bắt tay vào thực hiện không hề đơn giản.
哦,最近天气不好说,早晚温差也大。
ò, zuì jìn tiān qì bù hǎo shuō, zǎo wǎn wēn chā yě dà.Ồ, gần đây thời tiết khó nói, chênh lệch nhiệt độ sáng tối cũng lớn.
Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết有什么问题好好说,别吵架。
yǒu shén me wèn tí hǎo hǎo shuō, bié chǎo jià.Có vấn đề gì thì bình tĩnh nói, đừng cãi nhau.
有话好好说,请不要吵架。
yǒu huà hǎo hǎo shuō, qǐng bú yào chǎo jià.Có gì nói năng đàng hoàng, xin đừng cãi nhau.