毁灭性
[huǐ miè xìng] [毁 灭 性]
mang tính hủy diệt; tàn phá
正是如此,一旦环流格局被打乱,某些农业大国的粮食生产可能面临毁灭性打击。
zhèng shì rú cǐ, yí dàn huán liú gé jú bèi dǎ luàn, mǒu xiē nóng yè dà guó de liáng shí shēng chǎn kě néng miàn lín huǐ miè xìng dǎ jī.Chính là như vậy, một khi cục diện hoàn lưu bị xáo trộn, sản xuất lương thực của một số nước nông nghiệp lớn có thể đối mặt đòn giáng mang tính hủy diệt.
Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……这座古城险些遭遇一场毁灭性的浩劫。
zhè zuò gǔ chéng xiǎn xiē zāo yù yì chǎng huǐ miè xìng de hào jié.Ngôi thành cổ này suýt chút nữa đã gặp phải một thảm họa mang tính hủy diệt.