坚持下去
[jiān chí xià qù] [坚 持 下 去]
tiếp tục kiên trì
坚持下去,你的生物钟很快就能恢复正常了。
jiān chí xià qù, nǐ de shēng wù zhōng hěn kuài jiù néng huī fù zhèng cháng le.Kiên trì tiếp tục, nhịp sinh học của cậu sẽ sớm khôi phục bình thường thôi.
Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…缺乏动机,他就很难坚持下去。
quē fá dòng jī, tā jiù hěn nán jiān chí xià qù.Thiếu động lực, anh ấy rất khó kiên trì.
对,把这点坚持下去,切勿为眼前利益丢了信誉。
duì, bǎ zhè diǎn jiān chí xià qù, qiè wù wèi yǎn qián lì yì diū le xìn yù.Đúng, hãy kiên trì điều này, tuyệt đối đừng vì lợi ích trước mắt mà đánh mất uy tín.
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底