室友
[shì yǒu] [室 HỮU]
bạn cùng phòng
不,他是我的室友。
bù, tā shì wǒ de shì yǒu.Không, cậu ấy là bạn cùng phòng của mình.
Trong bài: Giới thiệu bạn cùng phòng · 的新来的室友性格冷淡,有点难处。
xīn lái de shì yǒu xìng gé lěng dàn, yǒu diǎn nán chù.Bạn cùng phòng mới tính cách lạnh nhạt, hơi khó chung sống.
我出门时忘记带钥匙,结果回家后只能站在门口等室友来开门。
wǒ chū mén shí wàng jì dài yào shi, jié guǒ huí jiā hòu zhǐ néng zhàn zài mén kǒu děng shì yǒu lái kāi mén.Khi ra ngoài tôi quên mang chìa khóa, kết quả về nhà chỉ có thể đứng trước cửa chờ bạn cùng phòng đến mở cửa.