虚张声势
[xū zhāng shēng shì] [虚 张 声 势]
can đảm giả tạo; giả vờ mạnh mẽ
原来是虚张声势!害得我刚才手心都冒汗了。
yuán lái shì xū zhāng shēng shì! hài de wǒ gāng cái shǒu xīn dōu mào hàn le.Hóa ra là phô trương thanh thế! Làm em ban nãy toát cả mồ hôi tay.
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非