棉被
[mián bèi] [棉 被]
chăn; mền; lượng từ: 条 (tiáo), 面 (miàn)
妈妈给我缝了一床新棉被。
mā ma gěi wǒ fèng le yì chuáng xīn mián bèi.Mẹ đã khâu cho tôi một chiếc chăn bông mới.
雪花飘飘,整个城市像是被白色的棉被盖住了。
xuě huā piāo piāo, zhěng gè chéng shì xiàng shì bèi bái sè de mián bèi gài zhù le.Tuyết bay phấp phới, cả thành phố như được phủ bởi một tấm chăn bông trắng.