包被
[bāo bèi] [包 被]
vỏ bọc (peridium, lớp vỏ bảo vệ của nấm, ví dụ như nấm puffball)
钱包被偷了,他急得去报警。
qián bāo bèi tōu le, tā jí de qù bào jǐng.Ví tiền bị trộm mất, anh ấy sốt sắng đi báo cảnh sát.
她遗失的钱包被好心人送到了失物招领处。
tā yí shī de qián bāo bèi hǎo xīn rén sòng dào le shī wù zhāo lǐng chù.Chiếc ví bị mất của cô ấy đã được người tốt bụng mang đến nơi nhận đồ thất lạc.