植被
[zhí bèi] [植 被]
thảm thực vật; phủ thực vật
明白,提高植被覆盖率能蓄水并降低辐射温度。
míng bái, tí gāo zhí bèi fù gài lǜ néng xù shuǐ bìng jiàng dī fú shè wēn dù.Hiểu rồi, tăng tỷ lệ phủ thực vật có thể giữ nước và hạ nhiệt độ bức xạ.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而适宜的气候让这里的植被格外茂盛。
shì yí de qì hòu ràng zhè lǐ de zhí bèi gé wài mào shèng.Khí hậu thích hợp khiến thảm thực vật ở đây đặc biệt tươi tốt.
高原地区空气稀薄,植被也十分稀少。
gāo yuán dì qū kōng qì xī bó, zhí bèi yě shí fēn xī shǎo.Vùng cao nguyên không khí loãng, thảm thực vật cũng rất thưa thớt.
