消磨
[xiāo mó] [消 磨]
mài mòn; làm hao mòn; bào mòn
几个邻居在院子里打麻将消磨时间。
jǐ gè lín jū zài yuàn zi lǐ dǎ má jiāng xiāo mó shí jiān.Mấy người hàng xóm chơi mạt chược ở trong sân để giết thời gian.
几次连续的失败并没有消磨掉他顽强的斗志。
jǐ cì lián xù de shī bài bìng méi yǒu xiāo mó diào tā wán qiáng de dòu zhì.Vài lần thất bại liên tiếp không hề làm mòn đi ý chí chiến đấu kiên cường của anh ấy.