管理员
[guǎn lǐ yuán] [管 理 员]
người quản lý; quản trị viên
你先用手机流量发,然后我们去找管理员。
nǐ xiān yòng shǒu jī liú liàng fā, rán hòu wǒ men qù zhǎo guǎn lǐ yuán.Cậu dùng tạm 4G điện thoại gửi đi, sau đó chúng ta đi tìm quản lý.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像管理员删除了那条违规的帖子。
guǎn lǐ yuán shān chú le nà tiáo wéi guī de tiě zi.Quản trị viên đã xóa bài đăng vi phạm quy định đó.
货物入库前必须经过仓库管理员的检查。
huò wù rù kù qián bì xū jīng guò cāng kù guǎn lǐ yuán de jiǎn chá.Hàng hóa trước khi nhập kho phải qua kiểm tra của nhân viên quản lý kho.