工作管理员[gōng zuò guǎn lǐ yuán] [工 作 管 理 员]Lưu từKhác(máy tính) trình quản lý tác vụ (Đài Loan)Chữ trong từ工gōngcông việc作zuòlàm管guǎnchăm sóc理lǐđể ý员yuán(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất địnhTừ cùng chữ:工人gōng rénHSK 1công nhân工作gōng zuòHSK 1làm việc人员rén yuánHSK 3nhân viên会员huì yuánHSK 3thành viên工业gōng yèHSK 3công nghiệp工具gōng jùHSK 3công cụ工厂gōng chǎngHSK 3nhà máy工夫gōng fuHSK 3khoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây)工资gōng zīHSK 3tiền lươngXem thêm (3)