言行
[yán xíng] [言 行]
lời nói và hành động; những gì một người nói và làm
人的言语和行为。
作为一名教师,必须做到言行一致。
zuò wéi yì míng jiào shī, bì xū zuò dào yán xíng yí zhì.Là một giáo viên, nhất định phải nói đi đôi với làm.
别再为他拙劣的言行瞎捧场了。
bié zài wèi tā zhuō liè de yán xíng xiā pěng chǎng le.Đừng có tâng bốc mù quáng cho lời nói và hành vi vụng về của anh ta nữa.
他的言行暴露了自己的真实意图。
tā de yán xíng bào lù le zì jǐ de zhēn shí yì tú.Lời nói và hành động của anh ấy đã để lộ ý định thực sự.
他在宴会上的言行举止十分得当。
tā zài yàn huì shàng de yán xíng jǔ zhǐ shí fēn dé dàng.Lời nói và cử chỉ của anh ấy tại bữa tiệc rất phù hợp.