言行一致[yán xíng yī zhì] [言 行 一 致]Lưu từKhác(thành ngữ) hành động khớp với lời nóiChữ trong từ言yántừ行xíngđi一yīmột致zhìgửiTừ cùng chữ:一致yī zhìHSK 4nhất quán导致dǎo zhìHSK 4dẫn đến细致xì zhìHSK 4tinh tế大致dà zhìHSK 5hơn kém言语yán yǔHSK 5từ ngữ此致cǐ zhìHSK 6dùng ở cuối thư để bắt đầu lời chào lịch sự别致bié zhìHSK 7độc đáo标致biāo zhiHSK 7xinh đẹp精致jīng zhìHSK 8tinh xảoXem thêm (3)Từ cận nghĩa:言行若一yán xíng ruò yī(thành ngữ) hành động khớp với lời nóiVí dụ trong bài học作为一名教师,必须做到言行一致。zuò wéi yì míng jiào shī, bì xū zuò dào yán xíng yí zhì.Là một giáo viên, nhất định phải nói đi đôi với làm.