号曰[hào yuē] [号 曰]Lưu từKhácđược đặt tên; tên làChữ trong từ号hàosố thứ tự曰yuēnóiTừ cùng chữ:号码hào mǎHSK 4số号召hào zhàoHSK 5kêu gọi号称hào chēngHSK 7được biết đến nhưTừ cận nghĩa:得名dé míngđược đặt tên