得名
[dé míng] [得 名]
được đặt tên; được đặt tên (theo cái gì đó)
那最后结果怎么样?取得名次了吗?
nà zuì hòu jié guǒ zěn me yàng? qǔ dé míng cì le ma?Vậy kết quả cuối cùng thế nào ạ? Có đạt thứ hạng không?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每厄瓜多尔因位于赤道上而得名。
è guā duō ěr yīn wèi yú chì dào shàng ér de míng.Ecuador được đặt tên theo vị trí nằm trên đường xích đạo.