烤火
[kǎo huǒ] [烤 火]
sưởi ấm bên lửa
冬天我们常常用炭烤火取暖。
dōng tiān wǒ men cháng cháng yòng tàn kǎo huǒ qǔ nuǎn.Mùa đông chúng tôi thường dùng than đốt lửa sưởi ấm.
我们围坐在炉子旁烤火聊天。
wǒ men wéi zuò zài lú zǐ páng kǎo huǒ liáo tiān.Chúng tôi quây quần bên bếp lò để sưởi ấm và trò chuyện.
大家围在火堆旁烤火取暖。
dà jiā wéi zài huǒ duī páng kǎo huǒ qǔ nuǎn.Mọi người quây quần bên đống lửa để sưởi ấm.