人肉
[rén ròu] [NHÂN 肉]
tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân) (viết tắt của 人肉搜索[rén ròu sōu suǒ]); con người (dùng để bổ nghĩa, như trong 人肉盾牌[rén ròu dùn pái], lá chắn sống)
现在的技术大幅降低了制假成本,普通人肉眼根本难以分辨。
xiàn zài de jì shù dà fú jiàng dī le zhì jiǎ chéng běn, pǔ tōng rén ròu yǎn gēn běn nán yǐ fēn biàn.Công nghệ hiện nay làm giảm mạnh chi phí sản xuất tin giả, người bình thường dùng mắt thường căn bản khó phân biệt.
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时