肉类
[ròu lèi] [肉 类]
thịt
王老师,我们刚从合作超市接收了一批临期鲜奶和生鲜肉类。
wáng lǎo shī, wǒ men gāng cóng hé zuò chāo shì jiē shōu le yì pī lín qī xiān nǎi hé shēng xiān ròu lèi.Thầy Vương, chúng em vừa tiếp nhận một đợt sữa tươi cận date và thịt tươi sống từ siêu thị đối tác.
Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…海关严禁旅客随身携带肉类制品入境。
hǎi guān yán jìn lǚ kè suí shēn xié dài ròu lèi zhì pǐn rù jìng.Hải quan nghiêm cấm hành khách mang theo sản phẩm từ thịt khi nhập cảnh.
请把新鲜的肉类放到冰箱的冷冻室里保存。
qǐng bǎ xīn xiān de ròu lèi fàng dào bīng xiāng de lěng dòng shì lǐ bǎo cún.Xin hãy đặt thịt tươi vào ngăn đông của tủ lạnh để bảo quản.