停滞不前
[tíng zhì bù qián] [停 滞 BẤT 前]
mắc kẹt và không tiến lên (thành ngữ); đình trệ; lặp đi lặp lại; đứng yên
王老师,我的课题研究卡壳了,这半年的实验数据几乎停滞不前。
wáng lǎo shī, wǒ de kè tí yán jiū qiǎ ké le, zhè bàn nián de shí yàn shù jù jī hū tíng zhì bù qián.Thầy Vương, dự án nghiên cứu của em bị bế tắc rồi, dữ liệu thực nghiệm nửa năm nay gần như đình trệ.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有改革进程绝不能停滞不前。
gǎi gé jìn chéng jué bù néng tíng zhì bù qián.Tiến trình cải cách tuyệt đối không thể dậm chân tại chỗ.
确实如此,如果只看眼前蝇头小利,整个社会的科技发展就会停滞不前。
què shí rú cǐ, rú guǒ zhǐ kàn yǎn qián yíng tóu xiǎo lì, zhěng gè shè huì de kē jì fā zhǎn jiù huì tíng zhì bù qián.Đúng là như thế, nếu chỉ nhìn cái lợi nhỏ trước mắt, sự phát triển khoa học công nghệ của toàn xã hội sẽ đình trệ không tiến lên.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…