没有法
[méi yǒu fǎ] [没 HỮU 法]
bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn nào khác
那这样一来,他们岂不是完全没有法律保护了?
nà zhè yàng yì lái, tā men qǐ bú shì wán quán méi yǒu fǎ lǜ bǎo hù le?Vậy nếu như thế, chẳng phải họ hoàn toàn không có sự bảo vệ của pháp luật sao?
Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎没错,这导致目前小行星的资源开发完全没有法律规定。
méi cuò, zhè dǎo zhì mù qián xiǎo xíng xīng de zī yuán kāi fā wán quán méi yǒu fǎ lǜ guī dìng.Đúng vậy, điều này dẫn đến việc khai thác tài nguyên tiểu hành tinh hiện nay hoàn toàn không có quy định pháp lý.
Trong bài: Khung pháp lý sở hữu tài nguyên không gian sâu · 不妨您是说,没有法定机构的普遍效力,国际贸易摩擦依然会失控?
nín shì shuō, méi yǒu fǎ dìng jī gòu de pǔ biàn xiào lì, guó jì mào yì mó cā yī rán huì shī kòng?Ý thầy là, không có hiệu lực phổ quát của cơ quan theo luật định, ma sát thương mại quốc tế vẫn sẽ mất kiểm soát?
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…