没法
[méi fǎ] [没 法]
bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn
地面全都湿了,现在没法在外面打了。
dì miàn quán dōu shī le, xiàn zài méi fǎ zài wài miàn dǎ le.Mặt đất ướt hết rồi, bây giờ không thể đánh ở bên ngoài được nữa.
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好电脑坏了,我现在没法儿工作。
diàn nǎo huài le, wǒ xiàn zài méi fǎ r gōng zuò.Máy tính hỏng rồi, bây giờ tôi không thể làm việc được.
但光有同意还不够,医生看不懂推导逻辑也没法解释。
dàn guāng yǒu tóng yì hái bú gòu, yī shēng kàn bù dǒng tuī dǎo luó jí yě méi fǎ jiě shì.Nhưng chỉ có sự đồng ý vẫn chưa đủ, bác sĩ không hiểu logic suy luận thì cũng không thể giải thích.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有