束手[shù shǒu] [束 手]Lưu từKhácbó tay; bất lực; không thể làm gì đượcChữ trong từ束shùbuộc手shǒutayTừ ghép:束手就擒shù shǒu - jiù qínnghĩa đen: chịu bị trói tay và bị bắt (thành ngữ)束手就毙shù shǒu jiù bìbó tay chờ chết束手待死shù shǒu dài sǐbó tay chờ chết束手待毙shù shǒu dài bìbó tay chờ chết (thành ngữ)束手无策shù shǒu wú cènghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ)Từ cùng chữ:举手jǔ shǒuHSK 2giơ tay对手duì shǒuHSK 3đối thủ握手wò shǒuHSK 3bắt tay歌手gē shǒuHSK 3ca sĩ选手xuǎn shǒuHSK 3vận động viên二手èr shǒuHSK 4thu được gián tiếp分手fēn shǒuHSK 4chia tay随手suí shǒuHSK 4một cách tiện lợi动手dòng shǒuHSK 5bắt đầu (một nhiệm vụ)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:没法méi fǎbó tay没有法méi yǒu fǎbó tayVí dụ trong bài học这个难题太复杂,甚至于专家们一时也束手无策。zhè ge nán tí tài fù zá, shèn zhì yú zhuān jiā men yì shí yě shù shǒu wú cè.Vấn đề nan giải này quá phức tạp, thậm chí các chuyên gia nhất thời cũng bó tay.