没有什么
[méi yǒu shén me] [没 HỮU 什 么]
không có gì; không có gì đáng kể
我觉得我好像发烧了,没有什么力气。
wǒ jué de wǒ hǎo xiàng fā shāo le, méi yǒu shén me lì qi.Mình cảm thấy mình hình như bị sốt rồi, không có chút sức lực nào.
Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像他们之间并没有什么深仇大恨。
tā men zhī jiān bìng méi yǒu shén me shēn chóu dà hèn.Giữa bọn họ không hề có thù sâu oán nặng gì.
这样啊,好,我记住了。这个药有没有什么副作用?
zhè yàng a, hǎo, wǒ jì zhù le. zhè ge yào yǒu méi yǒu shén me fù zuò yòng?Thế à, được, tôi nhớ rồi. Thuốc này có tác dụng phụ gì không?
Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng