全无
[quán wú] [全 无]
không có gì; hoàn toàn không có
对,这样还能做到全流程溯源,确保每一份发放的食品安全无虞。
duì, zhè yàng hái néng zuò dào quán liú chéng sù yuán, què bǎo měi yí fèn fā fàng de shí pǐn ān quán wú yú.Đúng, như vậy còn có thể truy xuất nguồn gốc toàn bộ quy trình, đảm bảo từng phần an toàn thực phẩm phát ra không có rủi ro.
Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…眨眼工夫,小狗就跑得影踪全无。
zhǎ yǎn gōng fū, xiǎo gǒu jiù pǎo de yǐng zōng quán wú.Trong nháy mắt, chú chó nhỏ đã chạy mất hút.
资方代表跟我交底了,对他们来说,能否保留历史风貌完全无所谓。
zī fāng dài biǎo gēn wǒ jiāo dǐ le, duì tā men lái shuō, néng fǒu bǎo liú lì shǐ fēng mào wán quán wú suǒ wèi.Đại diện bên cấp vốn đã nói thật với tớ, đối với họ, có giữ lại phong cách lịch sử hay không hoàn toàn không quan trọng.
Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓