没有事
[méi yǒu shì] [没 HỮU 事]
không sao; không có gì xảy ra; không có gì đáng lo ngại
这种没有事实依据的推论在学术界看来十分好笑。
zhè zhǒng méi yǒu shì shí yī jù de tuī lùn zài xué shù jiè kàn lái shí fēn hǎo xiào.Loại suy luận không có căn cứ thực tế này trong mắt giới học thuật là hết sức buồn cười.
退休后没有事情可做,老人的生活变得十分寂寞。
tuì xiū hòu méi yǒu shì qíng kě zuò, lǎo rén de shēng huó biàn de shí fēn jì mò.Sau khi nghỉ hưu không có việc gì làm, cuộc sống của cụ trở nên rất cô quạnh.