有没有【有沒有】
[yǒu méi yǒu] [HỮU 没 HỮU]
có... không; đã... chưa; có hay không
用于询问是否存在或发生。
你有没有看到我的钥匙?
nǐ yǒu méi yǒu kàn dào wǒ de yào shi?Bạn có thấy chìa khóa của tôi không?
真的吗?预算有没有超出预期?
zhēn de ma? yù suàn yǒu méi yǒu chāo chū yù qī?Thật sao? Ngân sách có vượt quá dự kiến không?
Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp这件衣服很大,有没有小的?
zhè jiàn yī fu hěn dà, yǒu méi yǒu xiǎo de?Chiếc áo này rất to, có cái nhỏ không ạ?
Trong bài: Mua áo ở cửa hàng妈妈想打听附近有没有便宜的房子。
mā ma xiǎng dǎ tīng fù jìn yǒu méi yǒu pián yi de fáng zi.Mẹ muốn hỏi thăm xem gần đây có nhà nào rẻ không.