解放战争
[jiě fàng zhàn zhēng] [解 放 战 争]
Chiến tranh Giải phóng (1945-49), sau đó cộng sản 共产党武装 dưới sự lãnh đạo của Mao Trạch Đông 毛泽东 tiếp quản từ quốc dân đảng 国民政府 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蒋介石
[jiě fàng zhàn zhēng] [解 放 战 争]
Chiến tranh Giải phóng (1945-49), sau đó cộng sản 共产党武装 dưới sự lãnh đạo của Mao Trạch Đông 毛泽东 tiếp quản từ quốc dân đảng 国民政府 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蒋介石