解放军
[jiě fàng jūn] [解 放 军]
Quân Giải phóng Nhân dân (lực lượng vũ trang CHND Trung Hoa)
解放军战士们勇敢地抗击洪水。
jiě fàng jūn zhàn shì men yǒng gǎn dì kàng jī hóng shuǐ.Các chiến sĩ quân giải phóng đã dũng cảm chống lại trận lũ lụt.
解放军主动帮老乡收割麦子。
jiě fàng jūn zhǔ dòng bāng lǎo xiāng shōu gē mài zi.Bộ đội giải phóng chủ động giúp bà con gặt lúa mì.