停摆
[tíng bǎi] [停 摆]
(của con lắc) ngừng đung đưa; (công việc, sản xuất, hoạt động, v.v.) dừng lại; tạm ngưng
停摆的代价太大了。那眼下部分成员采用的多方临时上诉仲裁安排呢?
tíng bǎi de dài jià tài dà le. nà yǎn xià bù fen chéng yuán cǎi yòng de duō fāng lín shí shàng sù zhòng cái ān pái ne?Cái giá của sự tê liệt quá lớn. Vậy còn thỏa thuận trọng tài phúc thẩm lâm thời nhiều bên mà một số thành viên đang áp dụng trước mắt thì sao ạ?
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…您说得对,但基层电网的储能配套尚未就绪,硬性限电恐怕会造成工业停摆。
nín shuō de duì, dàn jī céng diàn wǎng de chǔ néng pèi tào shàng wèi jiù xù, yìng xìng xiàn diàn kǒng pà huì zào chéng gōng yè tíng bǎi.Thầy nói đúng ạ, nhưng cơ sở tích trữ năng lượng của lưới điện cơ sở chưa sẵn sàng, ép hạn chế điện e là khiến công nghiệp đình trệ.
Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于确实如此。除非各成员国就遴选程序达成政治妥协,否则多边仲裁机制将彻底停摆。
què shí rú cǐ. chú fēi gè chéng yuán guó jiù lín xuǎn chéng xù dá chéng zhèng zhì tuǒ xié, fǒu zé duō biān zhòng cái jī zhì jiāng chè dǐ tíng bǎi.Đúng là như vậy. Trừ phi các nước thành viên đạt được thỏa hiệp chính trị về quy trình tuyển chọn, nếu không cơ chế trọng tài đa phương sẽ hoàn toàn tê liệt.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…