百闻不如一见
[bǎi wén bù rú yī jiàn] [百 闻 BẤT 如 一 见]
thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin
[bǎi wén bù rú yī jiàn] [百 闻 BẤT 如 一 见]
thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin