颤抖【顫抖】
[chàn dǒu] [颤 抖]
run rẩy; rùng mình; rung
身体或声音等急促抖动
她站在台上紧张得双手颤抖。
tā zhàn zài tái shàng jǐn zhāng de shuāng shǒu chàn dǒu.Cô ấy đứng trên sân khấu, hai tay run rẩy vì hồi hộp.
炮声轰鸣,震得大地都在颤抖。
pào shēng hōng míng, zhèn de dà dì dōu zài chàn dǒu.Tiếng pháo gầm vang, làm rung chuyển cả mặt đất.