颤
[chàn]
run rẩy; rùng mình; rung
炮声轰鸣,震得大地都在颤抖。
pào shēng hōng míng, zhèn de dà dì dōu zài chàn dǒu.Tiếng pháo gầm vang, làm rung chuyển cả mặt đất.
她站在台上紧张得双手颤抖。
tā zhàn zài tái shàng jǐn zhāng de shuāng shǒu chàn dǒu.Cô ấy đứng trên sân khấu, hai tay run rẩy vì hồi hộp.
寒风中,老人的身体不停地颤抖。
hán fēng zhōng, lǎo rén de shēn tǐ bù tíng dì chàn dǒu.Trong gió lạnh, cơ thể người già run rẩy không ngừng.