哆
[duō]
run rẩy; vải len
他站在舞台上,紧张得全身哆嗦。
tā zhàn zài wǔ tái shàng, jǐn zhāng de quán shēn duō suō.Anh ấy đứng trên sân khấu, lo lắng đến mức toàn thân run rẩy.
外面很冷,我不禁哆嗦。
wài miàn hěn lěng, wǒ bù jīn duō suō.Bên ngoài rất lạnh, tôi không thể không run rẩy.
他冻得牙齿不停地哆嗦。
tā dòng de yá chǐ bù tíng dì duō suō.Anh ấy lạnh đến mức hai hàm răng run cầm cập.