发抖【發抖】
[fā dǒu] [发 抖]
run rẩy; rung; lập cập
身体因寒冷、害怕或愤怒而颤抖。
寒风呼啸,他在雪地里冻得浑身发抖。
hán fēng hū xiào, tā zài xuě dì lǐ dòng de hún shēn fā dǒu.Gió lạnh rít gào, anh ấy rét run cầm cập giữa trời tuyết.
冬天到了,寒风吹得我禁不住发抖。
dōng tiān dào le, hán fēng chuī de wǒ jīn bú zhù fā dǒu.Mùa đông đến rồi, gió lạnh thổi khiến tôi không chịu được mà run rẩy.
一声巨响震得窗户发抖。
yì shēng jù xiǎng zhèn de chuāng hù fā dǒu.Một tiếng nổ lớn rung chuyển khiến cửa sổ rung lên.