怡然自得
[yí rán zì dé] [怡 然 自 得]
vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)
形容心情舒畅、感到十分满足。
爷爷退休后整天在院子里摆弄花草,神情怡然自得。
yé ye tuì xiū hòu zhěng tiān zài yuàn zi lǐ bǎi nòng huā cǎo, shén qíng yí rán zì dé.Sau khi về hưu, ông nội suốt ngày chăm sóc hoa cỏ trong sân với nét mặt vui vẻ mãn nguyện.