怡
[yí]
hài hòa; vui vẻ
这里的空气也清新极了,站在山顶感觉心旷神怡。
zhè lǐ de kōng qì yě qīng xīn jí le, zhàn zài shān dǐng gǎn jué xīn kuàng shén yí.Không khí ở đây cũng trong lành tuyệt vời, đứng trên đỉnh núi cảm thấy thư thái vô cùng.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了祖国壮丽的山川令人心旷神怡。
zǔ guó zhuàng lì de shān chuān lìng rén xīn kuàng shén yí.Non sông gấm vóc tráng lệ của tổ quốc khiến lòng người thư thái.
他坐在小溪边垂钓,显得怡然自得。
tā zuò zài xiǎo xī biān chuí diào, xiǎn de yí rán zì dé.Anh ấy ngồi câu cá bên dòng suối nhỏ, dáng vẻ hết sức thư thái hài lòng.