怡保[yí bǎo] [怡 保]Lưu từKhácthành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã LaiChữ trong từ怡yíhài hòa保bǎophòng thủTừ ghép:怡保市yí bǎo shìthành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã LaiTừ cùng chữ:环保huán bǎoHSK 3bảo vệ môi trường确保què bǎoHSK 3đảm bảo担保dān bǎoHSK 4bảo đảm怡然自得yí rán zì déHSK 9vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)Từ cận nghĩa:怡保市yí bǎo shìthành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai