怡然
[yí rán] [怡 然]
hạnh phúc; vui sướng
他坐在小溪边垂钓,显得怡然自得。
tā zuò zài xiǎo xī biān chuí diào, xiǎn de yí rán zì dé.Anh ấy ngồi câu cá bên dòng suối nhỏ, dáng vẻ hết sức thư thái hài lòng.
老人一边品茶一边听戏,显得怡然自得。
lǎo rén yì biān pǐn chá yì biān tīng xì, xiǎn de yí rán zì dé.Ông lão vừa thưởng trà vừa nghe kịch, vẻ mặt vô cùng ung dung tự tại.
爷爷退休后整天在院子里摆弄花草,神情怡然自得。
yé ye tuì xiū hòu zhěng tiān zài yuàn zi lǐ bǎi nòng huā cǎo, shén qíng yí rán zì dé.Sau khi về hưu, ông nội suốt ngày chăm sóc hoa cỏ trong sân với nét mặt vui vẻ mãn nguyện.