和美
[hé měi] [和 美]
hài hòa; trong trạng thái hoàn toàn hài hòa
音乐会营造出祥和美好的氛围。
yīn yuè huì yíng zào chū xiáng hé měi hǎo de fēn wéi.Buổi hòa nhạc tạo nên bầu không khí tường hòa, tốt đẹp.
这家餐厅提供五星级的服务和美食。
zhè jiā cān tīng tí gōng wǔ xīng jí de fú wù hé měi shí.Nhà hàng này cung cấp dịch vụ và món ăn chuẩn năm sao.