和合
[hé hé] [和 合]
hài hòa
王老师,我们下周要和合作方谈判了。
wáng lǎo shī, wǒ men xià zhōu yào hé hé zuò fāng tán pàn le.Thầy Vương, tuần sau chúng em sẽ đàm phán với bên đối tác.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…公司决定和合作伙伴共享核心技术。
gōng sī jué dìng hé hé zuò huǒ bàn gòng xiǎng hé xīn jì shù.Công ty quyết định chia sẻ công nghệ cốt lõi với đối tác.
大卫:那我们该怎么平衡创新和合规呢?
dà wèi: nà wǒ men gāi zěn me píng héng chuàng xīn hé hé guī ne?David: Vậy chúng ta nên cân bằng đổi mới và tuân thủ như thế nào?
Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言